corporate_fareQuản Lý Quỹ Đất Công & Tài Sản Công Xã Mê Linh
Giám sát ranh giới 56,54 ha đất nông nghiệp công ích (đất 5%), 38 ao hồ tự nhiên (~95 ha) và danh mục 06 cơ sở nhà đất dôi dư sau sáp nhập.
landscape
Quỹ đất nông nghiệp 5%
56,54 ha
Chưa đấu thầu: 47,57 ha
water_drop
Ao, hồ công cộng
38 ao / 95 ha
Hợp đồng cũ hết hạn, chờ đấu thầu mới
domain
Cơ sở nhà đất dôi dư
06 cơ sở
Tổng 7.504 m² đất / 1.438 m² nhà
Danh mục 06 cơ sở nhà, đất dôi dư sau sáp nhập
Kiểm kê tài sản công theo Nghị định 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
| STT | Tên cơ sở / Điểm | Vị trí | Diện tích đất (m²) | Diện tích nhà (m²) | Đơn vị quản lý | Hiện trạng | Phương án đề xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điểm y tế Tráng Việt – Trạm YT xã ML TS-DD-01 | Thôn Tráng Việt | 2.623 m² | — | Trạm YT xã ML | Không sử dụng | Bố trí DVC cộng đồng hoặc khai thác dịch vụ |
| 2 | Điểm y tế Hạ Lôi – Trạm YT xã ML TS-DD-02 | Thôn 4 Hạ Lôi | 2.696 m² | 338 m² | Trạm YT xã ML | Không sử dụng | Bố trí DVC cộng đồng hoặc khai thác dịch vụ |
| 3 | Trường MN TP A – điểm xóm Nam Yên Nhân TS-DD-03 | Thôn Yên Nhân | 321 m² | 153 m² | Trường MN TP A | Không sử dụng | An sinh XH/giáo dục cộng đồng |
| 4 | Trường MN TP A – điểm Trung Hậu Đoài TS-DD-04 | Thôn Trung Hậu Đoài | 470 m² | 177 m² | Trường MN TP A | Không sử dụng | An sinh XH/giáo dục cộng đồng |
| 5 | Trường MN TP A – điểm Phố Yên TS-DD-05 | Thôn Phố Yên | 697,6 m² | 650 m² | Trường MN TP A | Không sử dụng | Có giá trị cao; ưu tiên xử lý |
| 6 | Trường MN TP B – điểm Do Hạ (lẻ) TS-DD-06 | Thôn Do Hạ | 696 m² | 120 m² | Trường MN TP B | Không sử dụng | An sinh XH/văn hóa cộng đồng |